|
A. NUÔI THỦY SẢN TRONG AO, BỂ:
|
|
1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong ao tại miền núi
|
|
|
Tính cho 1 ha mặt nước nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥5 cm/con
|
1.000 con
|
20 -30
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%
|
Tấn
|
10-12
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
7
|
|
|
2. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong ao tại đồng bằng, trung du
|
|
|
Tính cho 1 ha mặt nước nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥5 cm/con
|
1.000 con
|
30-40
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%
|
Tấn
|
15-18
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
7
|
|
|
3. Nuôi ghép trắm cỏ là chính (tỷ lệ >50%) còn lại cá khác
|
|
|
Tính cho 1 ha mặt nước nuôi
|
|
Con giống: Trắm, trôi,
mè, cỡ ≥12cm/con; Rô phi, chép cỡ ≥4cm/con
|
1.000 con
|
25
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%
|
Tấn
|
12-15
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
4. Nuôi ghép rô phi là chính (tỷ lệ >50%), còn lại cá khác
|
|
|
Tính cho 1 ha mặt nước nuôi
|
|
Con giống: Trắm, trôi,
mè, cỡ ≥12cm/con; Rô phi, chép cỡ ≥4cm/con
|
1.000 con
|
30
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%
|
Tấn
|
15-18
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
8
|
|
|
5. Cá tra nuôi trong ao
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥10 cm/con
|
Con
|
1000-1200
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%
|
Tấn
|
130-150
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
7-8
|
|
|
6. Cá lóc nuôi bể xi măng
|
|
|
Tính trên 1 m2 bể nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
Con/m2
|
50
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Kg/m2
|
80
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
6
|
|
|
7. Cá lóc nuôi trong ao
|
|
|
Tính trên 01 ha ao nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
1.000 con
|
100
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
140
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
6
|
|
|
8. Ba ba nuôi bể xi măng
|
|
|
Tính trên m2 bể nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
Con/m2
|
10
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Kg/m2
|
80
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
9. Ếch nuôi bể xi măng
|
|
|
Tính trên m2 bể nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥ 20 gam/con
|
Con/m2
|
60
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥25%
|
Kg/m2
|
18
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
4
|
|
|
10. Ếch nuôi trong lồng
|
|
|
Tính trên m2 lồng nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥ 20 gam/con
|
Con/m2
|
80
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥25%
|
Kg/m2
|
20-22
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
4
|
|
|
11. Tôm thẻ nuôi ao lót bạt
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥Post 12
|
1.000 con
|
1.000-1.200
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥32%
|
Tấn
|
10-12
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
3,5
|
|
|
12. Tôm thẻ nuôi ao đất thâm canh
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥Post 12
|
1.000 con
|
400-600
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥35%
|
Tấn
|
5-6
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
3,5
|
|
|
13. Tôm sú nuôi ao đất thâm canh
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥Post 15
|
1.000 con
|
200-300
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥35%
|
Tấn
|
2,8-4
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
4,5-5
|
|
|
14. Tôm sú nuôi ao đất là chính, ghép với cua, cá, rong biển, nhuyễn thể,…
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống tôm ≥Post 15
|
1.000 con
|
100-120
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥35%
|
Tấn
|
1,3-1,5
|
|
|
Thời gian nuôi (tính cho tôm sú)
|
Tháng
|
4,5-5
|
|
|
15. Cua xanh nuôi đơn trong ao
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥1,2 cm
|
1.000 con
|
10-15
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
5-6
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
5
|
|
|
16. Cua xanh nuôi ghép với tôm, cá (cua là đối tượng nuôi chính)
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥1,2 cm
|
con
|
5.000
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
2,5-3
|
|
|
Thời gian nuôi tính cho cua
|
Tháng
|
5
|
|
|
17. Cá mú nuôi đơn trong ao
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥5 cm
|
1.000 con
|
12-15
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Tấn
|
10-12
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
18. Cá mú nuôi ghép trong ao, cá mú là chính
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥5 cm
|
1.000 con
|
7-10
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Tấn
|
10-12
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
19. Cá hồng nuôi đơn trong ao
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥5 cm
|
1.000 con
|
12-15
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
20-25
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
20. Cá hồng nuôi ghép trong ao, cá hồng là chính
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥5 cm
|
1.000 con
|
7-10
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
10-15
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
21. Cá chim vây vàng nuôi đơn trong ao
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con giống ≥8 cm
|
1.000 con
|
30
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Tấn
|
13-15
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
22. Cá chẽm nuôi ao
|
|
|
|
|
Con giống ≥10 cm
|
1.000 con
|
15
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
40
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
8
|
|
|
23. Cá Đối mục
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Đối với nuôi đơn
|
|
|
|
|
Con giống ≥ 6 cm
|
Con/ha
|
20.000
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥ 35%
|
Tấn/ha
|
9-12
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
Đối với nuôi ghép
|
|
|
|
|
Con giống ≥ 6 cm
|
Con/ha
|
10.000
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥ 35%
|
Tấn/ha
|
5-6
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
24. Ốc hương nuôi trong ao
|
|
|
Tính cho 1 ha ao nuôi
|
|
Con ốc giống ≥0,4 cm
|
1.000 con
|
500-600
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Tấn
|
15-18
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
6
|
|
|
25. Nghêu nuôi bãi triều
|
|
|
Tính cho 1 ha bãi triều
|
|
Con giống ≥ 1 cm
|
1.000 con
|
1.300-1.500
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
B. NUÔI LỒNG, BÈ
|
|
|
|
|
1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
Con/m3
|
100
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥20%
|
Kg/m3
|
70
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
5
|
|
|
2. Nuôi cá trắm cỏ trong lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥ 12 cm
|
Con/m3
|
20-30
|
|
|
Thức ăn xanh
|
Kg/m3
|
1.200-1.600
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
3. Cá lóc nuôi lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
Con/m3
|
130
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Kg/m3
|
140
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
6
|
|
|
4. Nuôi cá lăng nuôi trong lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
Con/m3
|
60
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng protein ≥ 25%.
|
Kg/m3
|
40
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
5. Cá tra nuôi trong lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con
|
Con/m3
|
40-50
|
|
|
Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%
|
Kg/m3
|
50-70
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
6
|
|
|
6. Cá mú nuôi trong lồng bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống ≥5 cm
|
Con/m3
|
40-50
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Kg/m3
|
50-70
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
7. Cá bớp (giò) nuôi trong lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống ≥10 cm
|
Con/m3
|
15
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Kg/m3
|
80
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
12
|
|
|
8. Cá chẽm nuôi lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống ≥10 cm
|
Con/m3
|
25
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Kg/m3
|
30
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
9. Cá hồng nuôi lồng/bè
|
|
|
Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi
|
|
Con giống ≥10 cm
|
Con/m3
|
25
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Kg/m3
|
30
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
10. Cá chim nuôi lồng/bè
|
|
|
Tính cho 1 m3 lồng nuôi
|
|
Con giống ≥8 cm
|
Con/m3
|
15
|
|
|
Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%
|
Kg/m3
|
20
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|
|
11. Ốc hương nuôi trong lồng
|
|
|
Tính cho 1 m3 lồng nuôi
|
|
Con ốc giống ≥0,4 cm
|
Con/m3
|
300
|
|
|
Thức ăn là cá tạp
|
Kg/m3
|
14-20
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
6
|
|
|
12. Hàu đơn nuôi khay, giàn
|
|
|
Tính cho 1 m2/khay hoặc lồng nuôi
|
|
Con giống đơn ≥ 2 cm
|
Con
|
300-400
|
|
|
Thời gian nuôi
|
Tháng
|
10
|
|