A+ | A | A-

Quyết định ban hành danh mục định mức kỹ thuật cây trồng, vật nuôi thực hiện các hoạt động sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh

Người đăng: Quản trị Ngày đăng: 9:07 | 29/06/2016 Lượt xem: 77

Để có cơ sở xây dựng kế hoạch, dự án, phương án sản xuất, các mô hình trình diễn trong lĩnh vực nông nghiệp & PTNT của tỉnh, ngày 21/6/2016, Sở Nông nghiệp & PTNT ban hành Danh mục định mức kỹ thuật cây trồng vật nuôi như sau:

UBND TỈNH QUẢNG NAM

SỞ NÔNG NGHIỆP & PTNT

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:  321  /QĐ-SNN&PTNT

Quảng Nam, ngày  21   tháng  6  năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH
Ban hành danh mục định mức kỹ thuật cây trồng, vật nuôi thực hiện các hoạt động sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh


GIÁM ĐỐC SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Quyết định số 25/2008/QĐ-UBND ngày 05/8/2008 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức  của Sở Nông nghiệp và PTNT Quảng Nam;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 51/2013/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 02/12/2013 của Bộ Nông nghiệp và PTNT, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư liên tịch số 26/2011/TTLT-BNNPTNT-BKHĐT-BTC ngày 13/4/2011;

Căn cứ Quyết định số 885/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Quy định mức hỗ trợ các hoạt động về phát triển sản xuất xuất và dịch vụ nông thôn giai đoạn 2016-2020;

Theo đề nghị của Trưởng phòng Khoa học - Thông tin Sở,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành danh mục định mức kỹ thuật cây trồng, vật nuôi thực hiện các hoạt động sản xuất và dịch vụ nông thôn trên địa bàn tỉnh Quảng Nam (Chi tiết tại phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào mức hỗ trợ các hoạt động về phát triển sản xuất và dịch vụ nông thôn giai đoạn 2016 - 2020 được quy định tại Quyết định số 885/QĐ-UBND ngày 10/3/2016 của UBND tỉnh Quảng Nam, hằng năm các đơn vị, địa phương lập kế hoạch và xây dựng dự toán chi tiết cho từng mô hình có sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách Nhà nước. 

Điều 3. Chánh Văn phòng, Trưởng các phòng Sở và thủ trưởng các đơn vị, địa phương liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;

- Lưu: VT, KHTT.

KT.GIÁM ĐỐC

PHÓ GIÁM ĐỐC

( Đã ký )

Lê Muộn

Phụ lục

DANH MỤC ĐỊNH MỨC KỸ THUẬT THỰC HIỆN CÁC HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, DỊCH VỤ NÔNG THÔN

(Ban hành kèm theo Quyết định số   321  /QĐ-SNN&PTNT ngày  21 / 6/ 2016 của Giám đốc Sở Sông nghiệp và PTNT Quảng Nam)

Phần 1. Định mức về vật tư

I. Đối với cây trồng: Tính cho 1 ha                                                                

Hạng mục

ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Lúa thuần (dùng công cụ sạ hàng)

- Giống

Kg

50

Sạ vãi 70 kg

- Urê

Kg

180

- Lân

Kg

300

- Kali Clorua

Kg

100

- NPK (16-16-8)

Kg

120

2. Lúa lai (dùng công cụ sạ hàng)

- Giống

Kg

24

Sạ vãi 50 kg

- Urê

Kg

210

- Lân

Kg

400

- Kali Clorua

Kg

100

- NPK (16-16-8)

Kg

160

3. Bắp (Ngô)

- Giống

Kg

20

- Urê

Kg

400

- Lân

Kg

500

- Kali clorua

Kg

200

- Vôi bột

Kg

500

4. Sắn

- Giống

Hom

10.000

- Urê

Kg

       200

- Lân

Kg

400

- Kali Clorua

Kg

200

5. Đậu nành, đậu đỏ, đậu đen

- Giống

Kg

60

- Urê

Kg

80

- Lân

Kg

400

- Kali clorua

Kg

100

- Vôi bột

Kg

500

6. Đậu xanh

- Giống

Kg

25

- Urê

Kg

80

- Lân

Kg

400

- Kali clorua

Kg

100

- Vôi bột

Kg

500

7. Lạc (đậu phụng)

- Giống

Kg

180-220

Giống hạt nhỏ mức thấp, giống hạt lớn mức cao

- Urê

Kg

80

- Lân

Kg

600

- Kali clorua

Kg

150

- Vôi bột

Kg

500

8. Mè (vừng)

- Giống

Kg

4

- Urê

Kg

100

- Lân

Kg

400

- Kali clorua

Kg

100

- Vôi bột

Kg

300

 9. Trồng cỏ

- Giống cỏ

+ Giống cỏ  hom

Kg

5.000 – 7.000

+ Giống cỏ  hạt

Kg

7 - 10

- Phân Urê

400

- Phân lân

300

- Phân Kali Clorua

200

10. Chanh, bưởi

- Giống

Cây

550

+ Giống trồng mới

500

+ Giống trồng dặm

50

- Urê

Kg

200

- Lân

Kg

500

- Kali clorua

Kg

250

- Vôi bột

Kg

600

11. Mít, măng cụt, bòn bon

- Giống

Cây

440

+ Giống trồng mới

400

+ Giống trồng dặm

40

- Urê

Kg

200

- Lân

Kg

400

- Kali clorua

Kg

120

- Vôi bột

Kg

400

12. Chuối, đu đủ

- Giống

Cây

2.200

+ Giống trồng mới

2.000

+ Giống trồng dặm

200

- Urê

Kg

600

- Lân

Kg

1.000

- Kali clorua

Kg

500

- Vôi bột

Kg

1.000

13. Hồ tiêu

- Giống

Bầu

6.600

1 hom/bầu

+ Giống trồng mới

6.000

+ Giống trồng dặm

600

- Choái

Cây

2.000

Choái sống

- Urê

Kg

600

- Lân

Kg

800

- Kali Clorua

Kg

600

- Vôi bột

Kg

1.000

14. Dó trầm

- Giống

Cây

1.832

+ Giống trồng mới

1.666

+ Giống trồng dặm

166

- NPK (16-16-8)

Kg

332

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

166

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

166

15. Mây nước

- Giống

Cây

1.650

+ Giống trồng mới

1500

+ Giống trồng dặm

150

- NPK (16-16-8)

Kg

450

+ Năm thứ nhất (0,15 kg/cây)

225

+ Năm thứ hai (0,15 kg/cây)

225

16. Quế Trà My

- Giống

Cây

2.200

+ Giống trồng mới

2.000

+ Giống trồng dặm

200

- NPK (16-16-8)

Kg

400

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

200

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

200

17. Bời lời đỏ

- Giống

Cây

2.750

+ Giống trồng mới

2.500

+ Giống trồng dặm

250

- NPK

Kg

500

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

250

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

250

18. Lát hoa

 - Giống

Cây

1.221

+ Giống trồng mới

1.110

+ Giống trồng dặm

111

- NPK (16-16-8)

Kg

222

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

111

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

111

19. Sưa đỏ

- Giống

Cây

1.832

+ Giống trồng mới

1.666

+ Giống trồng dặm

166

- NPK (16-16-8)

Kg

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

166

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

166

20. Keo lai

- Giống

Cây

2.200

+ Giống trồng mới

2.000

+ Giống trồng dặm

200

- NPK (16-16-8)

Kg

400

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

200

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

200

21. Cây sao đen

- Giống

Cây

1.466

+ Giống trồng mới

+ Giống trồng dặm

- NPK (16-16-8)

+ Năm thứ nhất (0,1 kg/cây)

Kg

133

+ Năm thứ hai (0,1 kg/cây)

Kg

133

22. Sâm Ngọc Linh

Trồng dưới

tán rừng ở vùng núi Ngọc Linh và vùng di thực theo quy hoạch

- Giống

Cây

22.000

+ Giống trồng mới

20.000

+ Giống trồng dặm

2.000

23. Cây Sa nhân

Trồng dưới

tán rừng

- Giống

Cây

2.750

+ Giống trồng mới

2.500

+ Giống trồng dặm

250

- Phân hữu cơ vi sinh

Kg/ha

1.000

24. Cây Ba Kích

Trồng thuần, trồng xen dưới tán rừng phục hồi, rừng nghèo, rừng trồng mới chưa khép tán ở vùng núi.

- Giống

Cây

7.150

+ Giống trồng mới

6.500

+ Giống trồng dặm

650

- NPK (16-16-8)

Kg/ha

1.800 -

2.400

Đất dưới tán hoặc đất trống.

25. Cây Đảng sâm

Trồng thuần, trồng xen dưới tán rừng phục hồi, rừng ngheo, rừng trồng mới chưa khép tán ở vùng núi.

- Giống

Cây

7.150

+ Giống trồng mới

6.500

+ Giống trồng dặm

650

II. Đối với chăn nuôi

Hạng mục

ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Bò đực giống lai hậu bị

Kg/con

180-190

Ít nhất 50% máu ngoại

2. Bò cái lai sinh sản hậu bị

Kg/con

150-160

Ít nhất 50% máu ngoại

3. Lợn đực nội hậu bị

- Giống

Kg/con

15-30

Tùy theo từng loại giống

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

75

- Vắc xin

Liều/con

7

+ Dịch tả

Liều

1

+ Tụ huyết trùng

Liều

1

+ Phó thương hàn

Liều

1

+ Lở mồm long móng

Liều

2

+ Tai xanh

Liều

2

4. Lợn đực ngoại hậu bị

- Giống

Kg/con

60-70

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

100

- Vắc xin

Liều

7

+ Dịch tả

Liều

1

+ Tụ huyết trùng

Liều

1

+ Phó thương hàn

Liều

1

+ Lở mồm long móng

Liều

2

+ Tai xanh

Liều

2

5. Lợn nái nội hậu bị

Tùy theo từng loại giống

- Giống

Kg/con

15-30

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

75

- Vắc xin

Liều

7

+ Dịch tả

Liều

1

+ Tụ huyết trùng

Liều

1

+ Phó thương hàn

Liều

1

+ Lở mồm long móng

Liều

2

+ Tai xanh

Liều

2

6. Lợn nái ngoại hậu bị

- Giống

Con

40-50

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

100

- Vắc xin

Liều

7

+ Dịch tả

Liều

1

+ Tụ huyết trùng

Liều

1

+ Phó thương hàn

Liều

1

+ Lở mồm long móng

Liều

2

+ Tai xanh

Liều

2

7. Gà sinh sản

- Giống

Kg/con

1-1,2

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

2,5-3

- Vắc xin

Liều

6

+ Newcatsle

Liều

2

+ Gumboro

Liều

2

+ Cúm gia cầm

Liều

2

8. Gà thịt

- Giống

Ngày tuổi

1 - 21

Tùy theo từng vùng (đồng bằng, miền núi) hoặc mục tiêu của mô hình sản xuất.

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

1,0-1,2

- Vắc xin

Liều

4

+ Newcatsle

Liều

2

+ Gumboro

Liều

2

9. Vịt sinh sản (hoặc Vịt Xiêm)

- Giống

Kg/con

0,8-1,0

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

1,5

- Vắc xin

Liều

6

+ Dịch tả

Liều

2

+ Tụ huyết trùng

Liều

2

+ Cúm gia cầm

Liều

2

10. Vịt thịt (hoặc Vịt Xiêm)

- Giống

Ngày tuổi

1-21

Tùy theo từng vùng (đồng bằng, miền núi) hoặc mục tiêu của mô hình sản xuất.

- Thức ăn hỗn hợp

Kg/con

1,5 kg

- Vắc xin

Liều

4

+ Dịch tả

Liều

2

+ Tụ huyết trùng

Liều

2

III. Đối với thủy sản

Hạng mục

ĐVT

Định mức yêu cầu

Ghi chú

A. NUÔI THỦY SẢN TRONG AO, BỂ:

1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong ao tại miền núi

Tính cho 1 ha mặt nước nuôi

Con giống, kích cỡ ≥5 cm/con

1.000 con

20 -30

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%

Tấn

10-12

Thời gian nuôi

Tháng

7

2. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong ao tại đồng bằng, trung du

Tính cho 1 ha mặt nước nuôi

Con giống, kích cỡ ≥5 cm/con

1.000 con

30-40

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%

Tấn

15-18

Thời gian nuôi

Tháng

7

3. Nuôi ghép trắm cỏ là chính (tỷ lệ >50%) còn lại cá khác

Tính cho 1 ha mặt nước nuôi

Con giống: Trắm, trôi,

mè, cỡ ≥12cm/con; Rô phi, chép cỡ ≥4cm/con

1.000 con

25

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%

Tấn

12-15

Thời gian nuôi

Tháng

12

4. Nuôi ghép rô phi là chính (tỷ lệ >50%), còn lại cá khác

Tính cho 1 ha mặt nước nuôi

Con giống: Trắm, trôi,

mè, cỡ ≥12cm/con; Rô phi, chép cỡ ≥4cm/con

1.000 con

30

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%

Tấn

15-18

Thời gian nuôi

Tháng

8

5. Cá tra nuôi trong ao

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống, kích cỡ ≥10 cm/con

Con

1000-1200

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%

Tấn

130-150

Thời gian nuôi

Tháng

7-8

6. Cá lóc nuôi bể xi măng

Tính trên 1 m2 bể nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

Con/m2

50

Thức ăn là cá tạp

Kg/m2

80

Thời gian nuôi

Tháng

6

7. Cá lóc nuôi trong ao

Tính trên 01 ha ao nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

1.000 con

100

Thức ăn là cá tạp

Tấn

140

Thời gian nuôi

Tháng

6

8. Ba ba nuôi bể xi măng

Tính trên m2 bể nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

Con/m2

10

Thức ăn là cá tạp

Kg/m2

80

Thời gian nuôi

Tháng

12

9. Ếch nuôi bể xi măng

Tính trên m2 bể nuôi

Con giống, kích cỡ ≥ 20 gam/con

Con/m2

60

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥25%

Kg/m2

18

Thời gian nuôi

Tháng

4

10. Ếch nuôi trong lồng

Tính trên m2 lồng nuôi

Con giống, kích cỡ ≥ 20 gam/con

Con/m2

80

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥25%

Kg/m2

20-22

Thời gian nuôi             

Tháng

4

11. Tôm thẻ nuôi ao lót bạt

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥Post 12

1.000 con

1.000-1.200

Thức ăn hàm lượng Protein ≥32%

Tấn

10-12

Thời gian nuôi             

Tháng

3,5

12. Tôm thẻ nuôi ao đất thâm canh

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥Post 12

1.000 con

400-600

Thức ăn hàm lượng Protein ≥35%

Tấn

5-6

Thời gian nuôi             

Tháng

3,5

13. Tôm sú nuôi ao đất thâm canh

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥Post 15

1.000 con

200-300

Thức ăn hàm lượng Protein ≥35%

Tấn

2,8-4

Thời gian nuôi             

Tháng

4,5-5

14. Tôm sú nuôi ao đất là chính, ghép với cua, cá, rong biển, nhuyễn thể,…

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống tôm ≥Post 15

1.000 con

100-120

Thức ăn hàm lượng Protein ≥35%

Tấn

1,3-1,5

Thời gian nuôi (tính cho tôm sú)     

Tháng

4,5-5

15. Cua xanh nuôi đơn trong ao

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥1,2 cm

1.000 con

10-15

Thức ăn là cá tạp

Tấn

5-6

Thời gian nuôi             

Tháng

5

16. Cua xanh nuôi ghép với tôm, cá (cua là đối tượng nuôi chính)

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥1,2 cm

con

5.000

Thức ăn là cá tạp

Tấn

2,5-3

Thời gian nuôi tính cho cua 

Tháng

5

17. Cá mú nuôi đơn trong ao

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥5 cm

1.000 con

12-15

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Tấn

10-12

Thời gian nuôi             

Tháng

12

18. Cá mú nuôi ghép trong ao, cá mú là chính

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥5 cm

1.000 con

7-10

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Tấn

10-12

Thời gian nuôi

Tháng

12

19. Cá hồng nuôi đơn trong ao

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥5 cm

1.000 con

12-15

Thức ăn là cá tạp

Tấn

20-25

Thời gian nuôi             

Tháng

10

20. Cá hồng nuôi ghép trong ao, cá hồng là chính

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥5 cm

1.000 con

7-10

Thức ăn là cá tạp

Tấn

10-15

Thời gian nuôi

Tháng

10

21. Cá chim vây vàng nuôi đơn trong ao

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con giống ≥8 cm

1.000 con

30

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Tấn

13-15

Thời gian nuôi             

Tháng

10

22. Cá chẽm nuôi ao

Con giống ≥10 cm

1.000 con

15

Tính cho 1 ha ao nuôi

Thức ăn là cá tạp

Tấn

40

Thời gian nuôi             

Tháng

8

23. Cá Đối mục

Tính cho 1 ha ao nuôi

Đối với nuôi đơn

Con giống ≥ 6 cm

Con/ha

20.000

Thức ăn hàm lượng Protein ≥ 35%

Tấn/ha

9-12

Thời gian nuôi

Tháng

10

Đối với nuôi ghép

Con giống ≥ 6 cm

Con/ha

10.000

Thức ăn hàm lượng Protein ≥ 35%

Tấn/ha

5-6

Thời gian nuôi

Tháng

10

24. Ốc hương nuôi trong ao

Tính cho 1 ha ao nuôi

Con ốc giống ≥0,4 cm

1.000 con

500-600

Thức ăn là cá tạp

Tấn

15-18

Thời gian nuôi             

Tháng

6

25. Nghêu nuôi bãi triều

Tính cho 1 ha bãi triều

Con giống ≥ 1 cm

1.000 con

1.300-1.500

Thời gian nuôi             

Tháng

12

B. NUÔI LỒNG, BÈ

1. Nuôi cá rô phi, điêu hồng trong lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

Con/m3

100

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥20%

Kg/m3

70

Thời gian nuôi             

Tháng

5

2. Nuôi cá trắm cỏ trong lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống, kích cỡ ≥ 12 cm

Con/m3

20-30

Thức ăn xanh

Kg/m3

1.200-1.600

Thời gian nuôi             

Tháng

10

3. Cá lóc nuôi lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

Con/m3

130

Thức ăn là cá tạp

Kg/m3

140

Thời gian nuôi             

Tháng

6

4. Nuôi cá lăng nuôi trong lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

Con/m3

60

Thức ăn, hàm lượng protein ≥ 25%.

Kg/m3

40

Thời gian nuôi             

Tháng

10

                                     

5. Cá tra nuôi trong lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống, kích cỡ ≥8 cm/con

Con/m3

40-50

Thức ăn, hàm lượng Protein ≥18%

Kg/m3

50-70

Thời gian nuôi             

Tháng

6

6. Cá mú nuôi trong lồng bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống ≥5 cm

Con/m3

40-50

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Kg/m3

50-70

Thời gian nuôi             

Tháng

12

7. Cá bớp (giò) nuôi trong lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống ≥10 cm

Con/m3

15

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Kg/m3

80

Thời gian nuôi             

Tháng

12

8. Cá chẽm nuôi lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống ≥10 cm

Con/m3

25

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Kg/m3

30

Thời gian nuôi             

Tháng

10

9. Cá hồng nuôi lồng/bè

Tính cho 01m3 mặt nước lồng nuôi

Con giống ≥10 cm

Con/m3

25

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Kg/m3

30

Thời gian nuôi             

Tháng

10

10. Cá chim nuôi lồng/bè

Tính cho 1 m3 lồng nuôi

Con giống ≥8 cm

Con/m3

15

Thức ăn hàm lượng Protein ≥40%

Kg/m3

20

Thời gian nuôi             

Tháng

10

11. Ốc hương nuôi trong lồng

Tính cho 1 m3 lồng nuôi

Con ốc giống ≥0,4 cm

Con/m3

300

Thức ăn là cá tạp

Kg/m3

14-20

Thời gian nuôi             

Tháng

6

12. Hàu đơn nuôi khay, giàn

Tính cho 1 m2/khay hoặc lồng nuôi

Con giống đơn ≥ 2 cm

Con

300-400

Thời gian nuôi

Tháng

10

Phần 2. Định mức phần triển khai

I. Đối với cây trồng

Hạng mục

ĐVT

Định mức

yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình cây trồng hằng năm

- Thời gian triển khai

Tháng

+ Đối với các cây trồng: Lúa, bắp, sắn, lạc, đậu đỗ, mè

4

+ Đối với cây sắn

9

- Tập huấn kỹ thuật

    Lần

3

- Hội thảo đầu bờ

Lần

1

- Tổng kết

Lần

1

- Cán bộ chỉ đạo mô hình

+ Đối với miền núi: 01 người cho 01 mô hình từ 2 ha đến dưới 5 ha

Tháng

4

+ Đối với đồng bằng: 01 người cho 01 mô hình từ trên 5 ha đến dưới 10 ha

Tháng

4

2. Mô hình cây ăn quả, cây công   nghiệp dài ngày

- Thời gian triển khai

Năm

3

- Tập huấn kỹ thuật

Lần

3

1 ngày cho 1 lần tập huấn

- Sơ kết

Lần

1

1 ngày/1 lần

- Tổng kết

Lần

1

- Cán bộ theo dõi chỉ đạo mô hình từ 5-10 ha: 01 người/mô hình

Tháng

27

Mỗi năm 9 tháng

3. Mô hình lâm nghiệp (gỗ và lâm sản ngoài gỗ)

- Thời gian triển khai

Năm

3

- Tập huấn kỹ thuật

Lần

3

1 ngày cho 1 lần tập huấn

- Sơ kết

Lần

1

1 ngày/1 lần

- Tổng kết

Lần

1

1 ngày1 lần

- Cán bộ theo dõi chỉ đạo mô hình từ 20-30 ha: 01 người/mô hình

Tháng

19

+ Năm 1

9

+ Năm 2

6

+ Năm 3

4

4. Mô hình cây dược liệu

- Thời gian triển khai

Năm

3

- Tập huấn kỹ thuật

Lần

3

1 ngày/lần tập huấn

- Sơ kết

Lần

1

1 ngày/ 1 lần

- Tổng kết

Lần

1

1 ngày/ 1 lần

- Cán bộ theo dõi chỉ đạo cho mô hình 2-5 ha: 01 người/mô hình

Tháng

27

Mỗi năm 9 tháng

5. Mô hình IPM theo quy mô thôn trên cây lúa

- Thời gian triển khai

Tháng

4

- Khảo sát chọn điểm, chọn hộ

Ngày

1

- Họp triển khai xây dựng kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Tập huấn nông dân

Lần/vụ

5

- Điều tra hệ sinh thái đồng ruộng (5 nông dân)

Lần/vụ

12

- Hội thảo đầu bờ

Lần

1

- Tổng kết

Lần

1

- Cán bộ chỉ đạo mô hình

+ Đối với miền núi: 01 người cho 01 mô hình từ 5 ha đến dưới 10 ha

Tháng

4

+ Đối với đồng bằng: 01 người cho 01 mô hình từ trên 30  ha đến dưới 50 ha

Tháng

4

- Kiểm tra, đánh giá mô hình (Xăng xe + CTP)

Lần

1

6. Mô hình IPM theo quy mô thôn trên cây trồng khác

- Thời gian triển khai

Tháng

4

- Khảo sát chọn điểm, chọn hộ

Ngày

1

- Họp triển khai xây dựng kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Tập huấn nông dân

Lần/vụ

5

- Điều tra hệ sinh thái đồng ruộng (Toàn lớp)

Lần/vụ

12

- Hội thảo đầu bờ

     Lần

1

- Tổng kết

Lần

1

- Cán bộ chỉ đạo cho mô hình

+ Đối với miền núi: 01 người cho 01 mô hình từ 2 ha đến dưới 5 ha

Tháng

4

+ Đối với đồng bằng: 01 người cho 01 mô hình từ trên 5 ha đến dưới 10 ha

Tháng

4

- Kiểm tra, đánh giá mô hình (Xăng xe + CTP)

Lần

1

7. Mô hình SRI

- Thời gian triển khai

Tháng

4

- Khảo sát chọn điểm, chọn hộ

Ngày

1

- Họp triển khai xây dựng kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Tập huấn nông dân

Lần/vụ

8

- Hội thảo đầu bờ

Lần

1

- Tổng kết

Lần

1

- Cán bộ chỉ đạo cho mô hình

+ Đối với miền núi: 01 người cho 01 mô hình từ 2 ha đến dưới 5 ha

Tháng

4

+ Đối với đồng bằng: 01 người cho 01 mô hình từ 10  ha đến dưới 20 ha

Tháng

4

- Kiểm tra, đánh giá mô hình (Xăng xe + CTP)

Lần

1

II. Đối với chăn nuôi

Nội dung

ĐVT

Định mức yêu cầu

Ghi chú

1. Mô hình Chăn nuôi bò sinh sản

- Họp triển khai kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

- Khảo sát chọn địa điểm

Ngày

1

- Tập huấn

Lần

3

Thời gian tập huấn: 1 ngày/lần

- Sơ kết

Ngày

1

- Tổng kết

Ngày

1

- Thời gian chỉ đạo mô hình

Tháng

18

- Số cán bộ theo dõi mô hình

Tùy theo quy mô/hộ, số hộ tham gia mô hình và điều kiện, khoảng cách giao thông đi lại để định mức cán bộ theo dõi mô hình cho phù hợp với thực tế.

2. Mô hình chăn nuôi lợn sinh sản

- Họp triển khai kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

- Khảo sát chọn địa điểm

Ngày

1

- Tập huấn

Lần

3

Thời gian tập huấn: 1 ngày/lần

- Sơ kết

Ngày

1

- Tổng kết

Ngày

1

- Thời gian chỉ đạo mô hình

Tháng

18

- Số cán bộ theo dõi mô hình

Tùy theo quy mô/hộ, số hộ tham gia mô hình và điều kiện, khoảng cách giao thông đi lại để định mức cán bộ theo dõi mô hình cho phù hợp với thực tế.

3. Mô hình chăn nuôi gà thịt

- Họp triển khai kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Thời gian triển khai mô hình

Tháng

3

- Khảo sát chọn địa điểm

Ngày

1

- Tập huấn

Lần

3

Thời gian tập huấn: 1 ngày/lần

- Sơ kết

Ngày

1

- Tổng kết

Ngày

1

- Thời gian chỉ đạo mô hình

Tháng

4

- Số cán bộ theo dõi mô hình

Tùy theo quy mô/hộ, số hộ tham gia mô hình và điều kiện, khoảng cách giao thông đi lại để định mức cán bộ theo dõi mô hình cho phù hợp với thực tế.

4. Mô hình chăn nuôi gà sinh sản

- Họp triển khai kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Thời gian triển khai mô hình

Tháng

18

- Khảo sát chọn địa điểm

Ngày

1

- Tập huấn

Lần

3

Thời gian tập huấn: 1 ngày/lần

- Sơ kết

Ngày

1

- Tổng kết

Ngày

1

- Thời gian chỉ đạo mô hình

Tháng

18

- Số cán bộ theo dõi mô hình

Tùy theo quy mô/hộ, số hộ tham gia mô hình và điều kiện, khoảng cách giao thông đi lại để định mức cán bộ theo dõi mô hình cho phù hợp với thực tế.

5. Mô hình chăn nuôi ngan, vịt

- Họp triển khai kế hoạch thực hiện

Ngày

1

- Thời gian triển khai mô hình

Tháng

4

- Khảo sát chọn địa điểm

Ngày

1

- Tập huấn

Lần

3

Thời gian tập huấn: 1 ngày/lần

- Sơ kết

Ngày

1

- Tổng kết

Ngày

1

- Thời gian chỉ đạo mô hình

Tháng

4

- Số cán bộ theo dõi mô hình

Tùy theo quy mô/hộ, số hộ tham gia mô hình và điều kiện, khoảng cách giao thông đi lại để định mức cán bộ theo dõi mô hình cho phù hợp với thực tế.

III. Đối với nuôi thủy sản

Phần định mức triển khai cho mỗi hình nuôi

1.      Thời gian triển khai: Tương ứng với thời gian nuôi cho mỗi loại hình nuôi nhưng không quá 9 tháng.

2.      Họp triển khai kế hoạch thực hiện: 1 ngày

3.      Khảo sát chọn địa điểm: 1 ngày

4.      Tập huấn: 3 lần, mỗi lần 1 ngày, thời điểm tập huấn phải phù hợp với giai đoạn sinh trưởng, phát triển của từng đối tượng thủy sản.

5.      Hội thảo, tham quan: 1 lần vào giữa chu kỳ nuôi.

6.      Tổng kết: Thời điểm kết thúc chu kỳ nuôi.

7.      Cán bộ kỹ thuật: Mỗi mô hình 01 người.

      8.      Thời gian chỉ đạo mô hình: Kể từ khi thả giống đến khi mô hình kết thúc và không quá 9 tháng.

Tác giả: Lê Đình Đài

Nguồn tin: Trung tâm Khuyến nông Quảng Nam

Các tin mới hơn: